đánh trống

đánh trống

Người lính canh đánh trống báo hiệu giờ điểm canh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Dùng dùi hoặc tay vào mặt trống để tạo ra âm thanh: Hành động làm cho trống phát ra tiếng bằng cách dùng lực tác động lên .
    • (Nghĩa rộng) Làm nhiệm vụ đánh trống trong một nghi lễ, buổi lễ, hoặc đoàn diễu hành: Thực hiện vai trò người đánh trống một cách chính thức.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Người lính canh đánh trống báo hiệu giờ điểm canh.
    • Trong lễ khai giảng, thầy hiệu trưởng đánh trống khai trường.
    • Cậu tập đánh trống trong đội văn nghệ của trường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đánh trống bỏ dùi": Làm việc đó bỏ dở, không đến nơi đến chốn, thiếu trách nhiệm.
    • Anh ta hứa sẽ giúp nhưng cuối cùng lại đánh trống bỏ dùi.
  • "đánh trống lảng": Nói hoặc làm việc đó để chuyển hướng sự chú ý, né tránh một vấn đề chính.
    • Khi được hỏi về sai phạm, ông ấy chỉ đánh trống lảng sang chuyện khác.
Biến thể từ gần giống
  • trống (động từ): Cách nói khác với nghĩa tương tự "đánh trống", thường dùng trong ngữ cảnh ít trang trọng hơn.
  • Trống (danh từ): Nhạc cụ dùng để "đánh".
  • Dùi trống (danh từ): Công cụ dùng để "đánh trống".
Từ đồng nghĩa
  • Thúc trống (động từ): Đánh trống một cách giục giã, liên hồi.
    • Quân lính thúc trống xung trận.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho động từ tiếng Việt theo cấu trúc này)

Thành ngữ liên quan
  • Đánh trống qua cửa nhà sấm: Tỏ vẻ tài giỏi, thể hiện trước mặt người thực sự giỏi hơn mình (hàm ý không tự biết mình).
    • Anh định tranh luận về luật với luật sư ư? Đúng đánh trống qua cửa nhà sấm.